A/. Tuyển sinh Đại học liên kết học tại trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang:
1. Liên kết với Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 vào tháng 4&5/2015; đợt 2 vào tháng 10&11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ21/3/2015 đến 12/4/2015; đợt 2 từ03/10/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi:
+ Lớp học, thi chủ yếu vào tối thứ 6, ngày thứ 7, ngày chủ nhật (dành cho liên thông từ cao đẳng và cao đẳng nghề lên đại học).
+ Lớp học, thi vào các buổi tối và ngày thứ bảy, chủ nhật (dành cho khối K vàtuyển sinh THPT).
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Môn thi tuyển (thí sinh tốt nghiệp nghề nghiệp dưới 36 tháng) |
Môn thi tuyển (thí sinh tốt nghiệp nghề nghiệp trên 36 tháng) |
|
ü Đại học khối A:Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương |
||||
|
1. |
CNKT điều khiển & tự động hóa |
4 năm |
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT và Bổ túc THPT (hoặc xét điểm thi cùng kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2015) |
|
|
2. |
CNKT Công trình xây dựng |
4 năm |
||
|
ü Đại học chuyển tiếp từ cao đẳng: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp Cao đẳng tương ứng ngành đào tạo |
||||
|
3. |
Kỹ thuật công nghiệp |
1,5 năm |
Xét tuyển theo bảng điểm Cao đẳng: lấy chỉ tiêu từ trên xuống theo điểm trung bình chung toàn khóa học. |
|
|
4. |
CNKT Điện tử truyền thông |
1,5 năm |
||
|
5. |
CNKT điện - điện tử |
1,5 năm |
||
|
6. |
CNKT Ô tô |
1,5 năm |
||
|
ü Đại học liên thông từ Cao đẳng nghề: Xét tuyển thí sinh Tốt nghiệp Cao đẳng nghề đúng nghề đào tạo. |
||||
|
7. |
Kế toán |
2 năm |
Xét tuyển theo bảng điểm Cao đẳng nghề: lấy chỉ tiêu từ trên xuống theo điểm trung bình chung toán khóa học. |
|
|
8. |
CNKT Ô tô |
2 năm |
||
|
ü Đại học khối K (thi tuyển):Thí sinh đã tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp, Trung cấp nghề, Công nhân kỹ thuật 3/7 (có bằng 12) tương ứng ngành đào tạo. |
||||
|
9. |
CNKT Công trình xây dựng |
3,5 năm |
Toán, Lý, Hóa |
Toán, Vẽ xây dựng, Kết cấu bê tông cốt thép |
|
10. |
CNKT điện - điện tử |
3,5 năm |
Toán, Lý, Hóa |
Toán, Mạch điện, Cung cấp điện |
|
11. |
Kế toán |
3,5 năm |
Toán, Lý, Hóa |
Toán, NL kế toán, Kế toán tài chính |
2. Liên kết với Trường Đại học Cần Thơ:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 dự kiến vào ngày 23&24/5/2015; đợt 2 vào tháng 10&11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ11/4/2015 đến 17/5/2015; đợt 2 từ12/9/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi: chủ yếu vào ngày thứ 7, ngày chủ nhật.
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Điều kiện dự tuyển và chế độ miễn giảm môn học |
Môn thi tuyển/ xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
ü Đại học liên thông từ cao đẳng: Thí sinh có bằng tốt nghiệp Cao đẳng tương ứng |
||||
|
1. |
Thú y |
2,5 năm |
Tốt nghiệp cao đẳng ngành Dịch vụ thú y |
Trắc nghiệm: Toán, Sinh, Hóa |
|
ü Đại học liên thông từ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành hoặc ngành gần |
||||
|
2. |
Luật |
3 đến 4 năm |
Nếu số lượng thí sinh tốt nghiệp TCCN, TCN cùng ngành đủ mở lớp riêng sẽ đào tạo trong 3 năm |
Khối C: Sử, Địa, Ngữ văn |
|
3. |
Việt Nam học (HD viên du lịch) |
3 đến 4 năm |
||
|
4. |
Kỹ thuật cơ - điện tử |
3 đến 4,5 năm |
Nếu số lượng thí sinh đã tốt nghiệp TCCN, TCN cùng ngành tương ứng đủ mở lớp riêng sẽ đào tạo trong 3,5 năm |
Thi trắc nghiệm: Toán, Lý, Hóa |
|
5. |
Chăn nuôi - thú y |
3 đến 4 năm |
Nếu số lượng thí sinh đã tốt nghiệp TCCN, TCN cùng ngành đủ mở lớp riêng sẽ đào tạo trong 3 năm |
Trắc nghiệm: Toán, Sinh, Hóa |
|
6. |
Nuôi trồng thủy sản |
3 đến 4 năm |
||
|
7. |
Bảo vệ thực vật |
3 đến 4 năm |
||
|
8. |
Nông học |
3 đến 4 năm |
||
|
ü Đại học văn bằng thứ 2: Thí sinh có bằng tốt nghiệp đại học khác ngành đăng ký. |
||||
|
9. |
CNKT xây dựng |
3 năm |
Có xét miễn giảm môn học tương ứng tín chỉ đã học |
Xét tuyển tháng 5&6/2015 |
|
10. |
Luật |
2.5 năm |
||
|
11. |
Thông tin học (thư viện) |
2.5 năm |
Xét tuyển tháng 5&6/2015 |
|
3. Liên kết với Trường Đại học Nha Trang:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm 2015
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 dự kiến vào ngày 23&24/5/2015; đợt 2 vào tháng 11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ11/4/2015 đến 17/5/2015; đợt 2 từ12/9/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi: chủ yếu vào tối thứ 6, ngày thứ 7, ngày chủ nhật.
FNgành tuyển sinh:
|
TT |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Điều kiện dự tuyển và chế độ miễn giảm môn học |
Môn thi tuyển/ xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
ü Đại học liên thông từ cao đẳng: tốt nghiệp Cao đẳng cùng ngành tương ứng |
||||
|
1. |
CNKT Xây dựng |
2 năm |
Tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần |
Toán, Lý, Hóa |
|
2. |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh |
2 năm |
||
|
3. |
Công nghệ thực phẩm |
2 năm |
||
|
ü Đại học liên thông từ Trung cấp: tốt nghiệp TCCN cùng ngành tương ứng |
||||
|
4. |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh |
3 năm |
Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành hoặc ngành gần |
Toán, Lý, Hóa |
|
5. |
Công nghệ chế biến thủy sản |
3 năm |
||
|
6. |
Công nghệ thực phẩm |
3 năm |
||
|
7. |
Nuôi trồng thủy sản |
3 năm |
||
|
ü Đại học hệ vừa làm vừa học: tốt nghiệp THPT và tương đương |
||||
|
8. |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh |
4 năm |
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương |
Toán, Lý, Hóa |
|
9. |
Khoa học hàng hải |
4 năm |
||
|
10. |
Kỹ thuật tàu thủy |
4 năm |
||
|
11. |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
4 năm |
||
|
12. |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
4 năm |
||
|
13. |
Bệnh học thủy sản |
4 năm |
||
|
14. |
Công nghệ thực phẩm |
4 năm |
||
4. Liên kết với Trường Đại học Bình Dương:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm 2015
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 dự kiến vào tháng 05/2015; đợt 2 vào tháng 11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ11/4/2015 đến 17/5/2015; đợt 2 từ12/9/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi: chủ yếu vào tối thứ 6, ngày thứ 7, ngày chủ nhật.
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Tuyển các ngành đầu vào/điều kiện đầu vào |
Môn thi tuyển/ xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
ü Đại học liên thông từ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp Cao đẳng cùng ngành tương ứng |
||||
|
1. |
Kế toán |
2 năm |
Tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần |
Xét tuyển học bạ THPT hoặc thi tuyển: Toán; Lý; Hóa |
|
2. |
Quản trị kinh doanh |
2 năm |
||
|
3. |
Công nghệ thông tin |
2 năm |
||
|
ü Đại học liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp: Thí sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành |
||||
|
4. |
Kế toán |
3 năm |
Tốt nghiệp trung cấp cùng ngành hoặc ngành gần |
Xét tuyển học bạ THPT hoặc thi tuyển: Toán; Lý; Hóa |
|
5. |
Công nghệ thông tin |
|||
|
6. |
CNKT xây dựng |
|||
|
ü Đại học Vừa làm vừa học (khối A):Thí sinh tốt nghiệp THPT, THBT hoặc tương đương. |
||||
|
7. |
Xây dựng |
4 năm |
Thí sinh Tốt nghiệp THPT , Bổ túc THPT, TCN, TCCN,… |
Xét tuyển học bạ THPT hoặc thi tuyển: Toán; Lý; Hóa |
|
8. |
Luật kinh tế |
|||
|
9. |
Kế toán kiểm toán |
|||
|
10. |
Công nghệ thông tin |
|||
|
ü Đại học Văn bằng 2: Thí sinh tốt nghiệp 1 bằng đại học khác ngành đăng ký. |
||||
|
11. |
Kế toán |
2,5 năm |
Tốt nghiệp 1 bằng đại học khác ngành đăng ký |
Xét tuyển |
|
12. |
Quản trị kinh doanh |
|||
|
13. |
Quản trị dịch vụ du lịch, lữ hành |
2,5 năm |
Tốt nghiệp 1 bằng đại học khác ngành đăng ký |
Xét tuyển |
|
14. |
Quản trị khách sạn |
2,5 năm |
Tốt nghiệp 1 bằng đại học khác ngành đăng ký |
Xét tuyển |
|
15. |
Kiến trúc |
2,5 năm |
Tốt nghiệp các ngành lĩnh vực xây dựng, xây dựng giao thông,… |
Xét tuyển |
5. Liên kết với Trường Đại học Điện lực:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm 2015
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 dự kiến vào tháng 05/2015; đợt 2 vào tháng 11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ11/4/2015 đến 17/5/2015; đợt 2 từ12/9/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi: chủ yếu vào ngày thứ 7, ngày chủ nhật.
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Tuyển các ngành đầu vào/ điều kiện đầu vào |
Môn thi tuyển/ xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
|
ü |
Đại học văn bằng 2: |
|||
|
1. |
Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện) |
2,5 năm |
Thí sinh tốt nghiệp đại học khác ngành đăng ký |
Toán CC, Anh văn |
|
ü |
Đại học liên thông từ Cao đẳng & Cao đẳng nghề: |
|||
|
2. |
Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện) |
2 năm |
Thí sinh Tốt nghiệp Cao đẳng nghề phải học bổ sung môn để tương đương cao đẳng chuyên nghiệp. |
Toán, Lý, Hóa |
|
ü |
Đại học hệ vừa làm vừa học: |
|||
|
3. |
Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện) |
4,5 năm |
Tốt nghiệp THPT và tương đương |
Toán, Lý, Hóa |
6. Liên kết với Trường Đại học Đại học Duy Tân:
FPhát hành và nhận hồ sơ dự thi: liên tục trong năm 2015
FThời gian thi & xét tuyển: đợt 1 dự kiến vào tháng 05/2015; đợt 2 vào tháng 11/2015
FÔn thi tuyển: dự kiếnđợt 1 từ11/4/2015 đến 17/5/2015; đợt 2 từ12/9/2015 đến 25/10/2015;
FTổ chức học và thi: chủ yếu vào ngày thứ 7, ngày chủ nhật.
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Tuyển các ngành đầu vào/ điều kiện đầu vào |
|
ü Đại học hệ vừa làm vừa học: |
|||
|
1. |
Ngôn ngữ Anh |
4 năm |
Tốt nghiệp THPT và tương đương |
|
2. |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
||
|
3. |
Kếtoán-Kiểm toán |
||
|
4. |
Xây dựng cầu đường |
||
|
ü Đại học hệ từ xa: |
|||
|
5. |
Ngôn ngữ Anh |
4 năm |
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương |
|
6. |
Quản trị Kinh doanh |
||
|
7. |
Kếtoán |
||
|
8. |
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
9. |
Công nghệ thông tin |
||
|
10. |
Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
||
B/. Tuyển sinh Trung cấp chuyên nghiệp hệ VLVH của Trường Cao đẳng KT-KT Kiên Giang:
FPhát hành và nhận hồ sơ: đến hết ngày 31/10/2015;
FThời gian xét tuyển: đợt 1: tháng 3&4/2015; đợt 2: tháng 10&11/2015
FTổ chức học và thi:
+ Lớp học vào buổi tối trong tuần;
+ Lớp học vào thứ bảy và chủ nhật;
+ Lớp học tập trung vào hè (Kế toán và Công nghệ thông tin) dành cho đối tượng giáo viên, cán bộ các trường THPT, THCS, Tiểu học và mầm non (tháng 6,7,8 trong năm).
FNgành tuyển sinh:
|
Stt |
Ngành dự tuyển |
Thời gian đào tạo |
Hình thức tuyển sinh |
Địa điểm đào tạo |
|---|---|---|---|---|
|
1. |
Hướng dẫn du lịch |
2 năm |
Xét tuyển theo điểm thi Tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, THBT hoặc tương đương. |
Trường CĐ. KT-KT KG & TTGDTX Phú Quốc |
|
2. |
Nghiệp vụ lễ tân |
|||
|
3. |
Kế toán doanh nghiệp |
Trường Cao đẳng KT-KT KG & Trung tâm GDTX các huyện: Tân Hiệp, Phú Quốc, Giồng Riềng, ….. |
||
|
4. |
Tin học ứng dụng |
|||
|
5. |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Lưu ý: đối với ngành có số lượng hồ sơ đăng ký ít không đủ mở lớp sẽ chuyển sang đợt 2/2015
Mọi chi tiết xin liên hệ Phòng đào tạo của Trường CĐ. KT-KT Kiên Giang;
Điện thoại: 077.3 872 086; Website: http://www.kiengiangtec.edu.vn
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)
Hồ Minh Triết

Vietnamese
English 


